Bạn đọc hỏi: Tôi dự định mở Công ty cung cấp dịch vụ bảo vệ và một số dịch vụ khác, qua tìm hiểu tôi được biết từ ngày 01/7/2026 để cung cấp dịch vụ bảo vệ thì phải đáp ứng một số điều kiện pháp luật trước khi hoạt động. Tôi muốn hỏi ngoài dịch vụ bảo vệ thì còn những ngành nghề nào là ngành nghề có điều kiện khi đầu tư kinh doanh?
1. Quy định về ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện
Khoản 1, Khoản 2 và Khoản 3 Điều 7 Luật Đầu tư 2025 quy định về ngành, nghề kinh doanh có điều kiện như sau:
– Ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện là ngành, nghề kinh doanh trên lãnh thổ Việt Nam mà việc thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh trong ngành, nghề đó phải đáp ứng điều kiện cần thiết vì lý do quốc phòng, an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, đạo đức xã hội, sức khỏe của cộng đồng. Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện được quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Luật này.
Chính phủ công bố Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện cần thiết phải cấp phép, chứng nhận trước khi thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh và Danh mục ngành nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện phải chuyển phương thức quản lý điều kiện kinh doanh từ cấp phép, chứng nhận sang công bố yêu cầu, điều kiện kinh doanh để quản lý theo phương thức hậu kiểm.
– Điều kiện đầu tư kinh doanh đối với ngành, nghề quy định tại khoản 1 Điều 7 Luật Đầu tư 2025 được quy định tại luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, nghị định của Chính phủ và điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên. Bộ, cơ quan ngang Bộ, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp, cơ quan, tổ chức, cá nhân khác không được ban hành quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh.
– Điều kiện đầu tư kinh doanh phải được quy định phù hợp với quy định tại khoản 1 Điều 7 Luật Đầu tư 2025 và phải bảo đảm công khai, minh bạch, khách quan, tiết kiệm thời gian, chi phí tuân thủ của nhà đầu tư.
Đồng thời, tại Điều 11 Nghị định 96/2026/NĐ-CP quy định về ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện và điều kiện đầu tư kinh doanh như sau:
– Nhà đầu tư được quyền kinh doanh trong ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện quy định tại Phụ lục IV của Luật Đầu tư kể từ khi đáp ứng đủ điều kiện theo quy định của pháp luật và phải bảo đảm đáp ứng các điều kiện đó trong quá trình hoạt động đầu tư kinh doanh.
– Nhà đầu tư đáp ứng điều kiện đầu tư kinh doanh có quyền được cấp các văn bản theo các hình thức tại các điểm a, b, c, d khoản 5 Điều 7 của Luật Đầu tư (sau đây gọi chung là giấy phép hoặc được quyền thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh khi đáp ứng điều kiện tại điểm đ khoản 5 Điều 7 của Luật Đầu tư. Trong trường hợp từ chối cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung giấy phép, cơ quan nhà nước có thẩm quyền phải thông báo bằng văn bản cho nhà đầu tư và nêu rõ lý do từ chối.
2. Nội dung quy định và hình thức áp dụng điều kiện đầu tư kinh doanh
2.1. Nội dung quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh
Khoản 4 Điều 7 Luật Đầu tư 2025 quy định như sau:
Quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh phải có các nội dung sau đây:
– Đối tượng và phạm vi áp dụng điều kiện đầu tư kinh doanh;
– Hình thức áp dụng điều kiện đầu tư kinh doanh;
– Nội dung điều kiện đầu tư kinh doanh;
– Hồ sơ, trình tự, thủ tục hành chính để tuân thủ điều kiện đầu tư kinh doanh (nếu có);
– Cơ quan có thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính;
– Thời hạn có hiệu lực của giấy phép, giấy chứng nhận, chứng chỉ hoặc văn bản xác nhận, chấp thuận khác (nếu có).
2.2. Hình thức áp dụng điều kiện đầu tư kinh doanh
Khoản 5 Điều 7 Luật Đầu tư 2025 quy định như sau:
Điều kiện đầu tư kinh doanh được áp dụng theo các hình thức sau đây:
– Giấy phép;
– Giấy chứng nhận;
– Chứng chỉ;
– Văn bản xác nhận, chấp thuận của cơ quan có thẩm quyền;
– Yêu cầu khác mà cá nhân, tổ chức kinh tế phải đáp ứng để thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh mà không cần phải có xác nhận bằng văn bản của cơ quan có thẩm quyền.
3. Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện
Luật Đầu tư 2025 hiện nay có ban hành kèm theo Phụ lục IV liệt kê các ngành, nghề kinh doanh có điều kiện, trong đó có 198 ngành, nghề đặc thù cần phải tuân thủ nội dung và hình thức về điều kiện đầu tư kinh doanh bắt đầu áp dụng từ ngày 01/7/2026, cụ thể các ngành, nghề sau:
PHỤ LỤC IV
DANH MỤC NGÀNH, NGHỀ ĐẦU TƯ KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN
(Ban hành kèm theo Luật Đầu tư số 143/2025/QH15)
|
STT |
NGÀNH, NGHỀ |
| 1 | Sản xuất con dấu |
| 2 | Kinh doanh công cụ hỗ trợ (bao gồm cả sửa chữa) |
| 3 | Kinh doanh các loại pháo, trừ pháo nổ |
| 4 | Kinh doanh thiết bị, phần mềm ngụy trang dùng để ghi âm, ghi hình, định vị |
| 5 | Kinh doanh súng bắn sơn |
| 6 | Kinh doanh quân trang, quân dụng cho lực lượng vũ trang, vũ khí quân dụng, trang thiết bị, kỹ thuật, khí tài, phương tiện chuyên dùng quân sự, công an; linh kiện, bộ phận, phụ tùng, vật tư và trang thiết bị đặc chủng, công nghệ chuyên dùng chế tạo chúng |
| 7 | Kinh doanh dịch vụ cầm đồ |
| 8 | Kinh doanh dịch vụ xoa bóp |
| 9 | Kinh doanh thiết bị phát tín hiệu của xe được quyền ưu tiên |
| 10 | Kinh doanh dịch vụ bảo vệ |
| 11 | Hành nghề luật sư |
| 12 | Hành nghề công chứng |
| 13 | Hành nghề giám định tư pháp |
| 14 | Hành nghề đấu giá tài sản |
| 15 | Hành nghề thừa hành viên |
| 16 | Hành nghề quản lý, thanh lý tài sản của doanh nghiệp, hợp tác xã trong quá trình giải quyết phá sản |
| 17 | Kinh doanh dịch vụ kế toán |
| 18 | Kinh doanh dịch vụ kiểm toán |
| 19 | Kinh doanh hàng miễn thuế |
| 20 | Kinh doanh kho ngoại quan, địa điểm thu gom hàng lẻ |
| 21 | Kinh doanh địa điểm làm thủ tục hải quan, tập kết, kiểm tra, giám sát hải quan |
| 22 | Kinh doanh chứng khoán |
| 23 | Kinh doanh dịch vụ đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán chứng khoán; dịch vụ hỗ trợ giao dịch trên sàn giao dịch các-bon trong nước |
| 24 | Kinh doanh bảo hiểm |
| 25 | Kinh doanh tái bảo hiểm |
| 26 | Môi giới bảo hiểm |
| 27 | Đại lý bảo hiểm |
| 28 | Kinh doanh dịch vụ thẩm định giá |
| 29 | Kinh doanh xổ số |
| 30 | Kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài |
| 31 | Kinh doanh dịch vụ xếp hạng tín nhiệm |
| 32 | Kinh doanh ca-si-nô (casino) |
| 33 | Kinh doanh đặt cược |
| 34 | Kinh doanh dịch vụ quản lý quỹ hưu trí tự nguyện |
| 35 | Kinh doanh xăng dầu |
| 36 | Kinh doanh khí |
| 37 | Kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp (bao gồm cả hoạt động tiêu hủy) |
| 38 | Kinh doanh tiền chất thuốc nổ |
| 39 | Kinh doanh ngành, nghề có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ |
| 40 | Kinh doanh dịch vụ nổ mìn |
| 41 | Sản xuất, kinh doanh hóa chất, trừ hóa chất thuộc danh mục hóa chất, khoáng vật cấm quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Luật này; dịch vụ tồn trữ hóa chất; hoạt động tư vấn chuyên ngành hóa chất |
| 42 | Kinh doanh rượu |
| 43 | Kinh doanh sản phẩm thuốc lá, nguyên liệu thuốc lá, máy móc, thiết bị thuộc chuyên ngành thuốc lá, trừ thuốc lá điện tử, thuốc lá nung nóng |
| 44 | Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Công Thương, Bộ Nông nghiệp và Môi trường và Bộ Y tế |
| 45 | Hoạt động Sở Giao dịch hàng hóa |
| 46 | Hoạt động phát điện, truyền tải điện, phân phối điện, bán buôn điện, bán lẻ điện |
| 47 | Xuất khẩu gạo |
| 48 | Kinh doanh khoáng sản |
| 49 | Kinh doanh tiền chất công nghiệp |
| 50 | Hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến hoạt động mua bán hàng hóa của nhà cung cấp dịch vụ nước ngoài tại Việt Nam |
| 51 | Kinh doanh theo phương thức bán hàng đa cấp |
| 52 | Hoạt động thương mại điện tử: quản lý và vận hành nền tảng thương mại điện tử trung gian, mạng xã hội hoạt động thương mại điện tử, nền tảng thương mại điện tử tích hợp; chứng thực hợp đồng điện tử trong thương mại |
| 53 | Hoạt động dầu khí |
| 54 | Hoạt động giáo dục nghề nghiệp |
| 55 | Kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp |
| 56 | Kinh doanh dịch vụ đánh giá kỹ năng nghề |
| 57 | Kinh doanh dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động |
| 58 | Kinh doanh dịch vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| 59 | Kinh doanh dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài |
| 60 | Kinh doanh dịch vụ cai nghiện ma tuý tự nguyện, cai nghiện thuốc lá, điều trị HIV/AIDS, chăm sóc người cao tuổi, người khuyết tật, trẻ em |
| 61 | Kinh doanh vận tải đường bộ |
| 62 | Sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu xe ô tô |
| 63 | Kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới |
| 64 | Kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô |
| 65 | Kinh doanh dịch vụ đào tạo thẩm tra viên an toàn giao thông |
| 66 | Kinh doanh dịch vụ sát hạch lái xe |
| 67 | Kinh doanh dịch vụ thẩm tra an toàn giao thông |
| 68 | Kinh doanh vận tải đường thủy |
| 69 | Kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên và người lái phương tiện thủy nội địa |
| 70 | Đào tạo, huấn luyện thuyền viên hàng hải và tổ chức tuyển dụng, cung ứng thuyền viên hàng hải |
| 71 | Kinh doanh vận tải biển |
| 72 | Nhập khẩu, phá dỡ tàu biển đã qua sử dụng |
| 73 | Kinh doanh khai thác cảng biển |
| 74 | Kinh doanh vận tải hàng không |
| 75 | Kinh doanh dịch vụ thiết kế, sản xuất, bảo dưỡng, thử nghiệm tàu bay, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang thiết bị tàu bay tại Việt Nam |
| 76 | Nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập tàu bay không người lái, phương tiện bay khác, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị của tàu bay không người lái, phương tiện bay khác |
| 77 | Kinh doanh tàu bay không người lái, phương tiện bay khác, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị của tàu bay không người lái, phương tiện bay khác |
| 78 | Nghiên cứu chế tạo, thử nghiệm, sửa chữa, bảo dưỡng tàu bay không người lái, phương tiện bay khác, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị của tàu bay không người lái, phương tiện bay khác |
| 79 | Kinh doanh cảng hàng không |
| 80 | Kinh doanh dịch vụ hàng không tại cảng hàng không |
| 81 | Kinh doanh dịch vụ đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không |
| 82 | Kinh doanh vận tải đường sắt |
| 83 | Kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt |
| 84 | Kinh doanh dịch vụ vận chuyển hàng nguy hiểm |
| 85 | Kinh doanh vận tải đường ống |
| 86 | Kinh doanh bất động sản |
| 87 | Kinh doanh nước sạch (nước sinh hoạt) |
| 88 | Hành nghề quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| 89 | Hành nghề khảo sát xây dựng |
| 90 | Hành nghề thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng |
| 91 | Hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình |
| 92 | Hành nghề Chỉ huy trưởng công trình |
| 93 | Hành nghề kiểm định xây dựng |
| 94 | Kinh doanh dịch vụ thí nghiệm chuyên ngành xây dựng |
| 95 | Hành nghề tư vấn lập quy hoạch đô thị và nông thôn |
| 96 | Kinh doanh sản phẩm amiang trắng thuộc nhóm Serpentine |
| 97 | Kinh doanh dịch vụ bưu chính |
| 98 | Kinh doanh dịch vụ viễn thông |
| 99 | Kinh doanh dịch vụ tin cậy |
| 100 | Hoạt động của nhà xuất bản |
| 101 | Kinh doanh dịch vụ in, trừ in bao bì không chứa nhãn hàng hoá. |
| 102 | Kinh doanh dịch vụ phát hành xuất bản phẩm |
| 103 | Kinh doanh dịch vụ mạng xã hội |
| 104 | Kinh doanh trò chơi trên mạng viễn thông, mạng Internet |
| 105 | Kinh doanh dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền |
| 106 | Kinh doanh dịch vụ thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp |
| 107 | Dịch vụ gia công, sửa chữa hàng hoá thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài |
| 108 | Kinh doanh dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động, mạng Internet |
| 109 | Kinh doanh dịch vụ đăng ký, duy trì tên miền |
| 110 | Kinh doanh dịch vụ xác thực điện tử |
| 111 | Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an ninh mạng (không bao gồm kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự) |
| 112 | Kinh doanh dịch vụ phát hành báo chí nhập khẩu |
| 113 | Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự |
| 114 | Kinh doanh các thiết bị gây nhiễu, phá sóng thông tin di động |
| 115 | Hoạt động của cơ sở giáo dục mầm non |
| 116 | Hoạt động của cơ sở giáo dục phổ thông |
| 117 | Hoạt động của cơ sở giáo dục đại học |
| 118 | Hoạt động của cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài, văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam, phân hiệu cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài |
| 119 | Hoạt động của cơ sở giáo dục thường xuyên |
| 120 | Hoạt động của trường chuyên biệt |
| 121 | Hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài |
| 122 | Kiểm định chất lượng giáo dục |
| 123 | Khai thác thủy sản |
| 124 | Kinh doanh thủy sản |
| 125 | Kinh doanh thức ăn thuỷ sản, thức ăn chăn nuôi, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản |
| 126 | Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm thức ăn thủy sản, thức ăn chăn nuôi, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản |
| 127 | Kinh doanh chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất, chất xử lý môi trường trong chăn nuôi |
| 128 | Kinh doanh đóng mới, cải hoán tàu cá |
| 129 | Đăng kiểm tàu cá |
| 130 | Đào tạo, bồi dưỡng thuyền viên tàu cá |
| 131 | Kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật |
| 132 | Kinh doanh dịch vụ xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật |
| 133 | Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật |
| 134 | Kinh doanh dịch vụ bảo vệ thực vật |
| 135 | Kinh doanh thuốc thú y, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y |
| 136 | Kinh doanh dịch vụ kỹ thuật về thú y |
| 137 | Kinh doanh dịch vụ xét nghiệm, phẫu thuật động vật |
| 138 | Kinh doanh dịch vụ tiêm phòng, chẩn đoán bệnh, kê đơn, chữa bệnh, chăm sóc sức khỏe động vật |
| 139 | Kinh doanh dịch vụ kiểm nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y (bao gồm thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y, thú y thủy sản) |
| 140 | Kinh doanh chăn nuôi trang trại |
| 141 | Kinh doanh giết mổ gia súc, gia cầm |
| 142 | Kinh doanh phân bón |
| 143 | Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm phân bón |
| 144 | Kinh doanh giống cây trồng, giống vật nuôi |
| 145 | Sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản |
| 146 | Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm giống cây trồng, giống vật nuôi |
| 147 | Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm giống thủy sản |
| 148 | Kinh doanh dịch vụ thử nghiệm, khảo nghiệm chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất, chất xử lý môi trường trong nuôi trồng thủy sản, chăn nuôi |
| 149 | Kinh doanh sản phẩm biến đổi gen |
| 150 | Kinh doanh dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| 151 | Kinh doanh dược |
| 152 | Sản xuất mỹ phẩm |
| 153 | Kinh doanh hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng y tế |
| 154 | Kinh doanh thiết bị y tế |
| 155 | Kinh doanh dịch vụ giám định về sở hữu trí tuệ (bao gồm giám định về quyền tác giả và quyền liên quan, giám định sở hữu công nghiệp và giám định về quyền đối với giống cây trồng) |
| 156 | Kinh doanh dịch vụ tiến hành công việc bức xạ |
| 157 | Kinh doanh dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử |
| 158 | Kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp |
| 159 | Kinh doanh dịch vụ đánh giá, thẩm định giá và giám định công nghệ |
| 160 | Kinh doanh dịch vụ đại diện quyền sở hữu trí tuệ (bao gồm dịch vụ đại diện quyền tác giả, quyền liên quan, dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp và dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng) |
| 161 | Kinh doanh dịch vụ phổ biến phim |
| 162 | Kinh doanh dịch vụ giám định di vật, cổ vật |
| 163 | Kinh doanh dịch vụ lập quy hoạch, dự án, thiết kế, tổ chức thi công, tư vấn giám sát thi công dự án bảo quản, tu bổ và phục hồi di tích |
| 164 | Kinh doanh dịch vụ ka-ra-ô-kê (karaoke), vũ trường |
| 165 | Kinh doanh dịch vụ lữ hành |
| 166 | Kinh doanh hoạt động thể thao của doanh nghiệp thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp |
| 167 | Kinh doanh bản ghi âm, ghi hình ca múa nhạc, sân khấu |
| 168 | Kinh doanh dịch vụ lưu trú |
| 169 | Kinh doanh di vật, cổ vật, trừ kinh doanh xuất khẩu di vật, cổ vật; kinh doanh dịch vụ bảo quản, phục chế, số hóa, xây dựng cơ sở dữ liệu di vật, cổ vật |
| 170 | Nhập khẩu hàng hóa văn hóa thuộc diện quản lý chuyên ngành của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
| 171 | Kinh doanh dịch vụ bảo tàng |
| 172 | Kinh doanh trò chơi điện tử (trừ kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài và kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng trên mạng) |
| 173 | Kinh doanh dịch vụ tư vấn điều tra, đánh giá đất đai |
| 174 | Kinh doanh dịch vụ về lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
| 175 | Kinh doanh dịch vụ xác định giá đất |
| 176 | Kinh doanh dịch vụ đo đạc và bản đồ |
| 177 | Kinh doanh dịch vụ dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn |
| 178 | Kinh doanh dịch vụ khoan nước dưới đất, thăm dò nước dưới đất |
| 179 | Kinh doanh dịch vụ khai thác tài nguyên nước |
| 180 | Kinh doanh dịch vụ hỗ trợ ra quyết định điều hòa, phân phối tài nguyên nước; dịch vụ hỗ trợ ra quyết định vận hành hồ chứa, liên hồ chứa |
| 181 | Kinh doanh dịch vụ thăm dò khoáng sản |
| 182 | Khai thác khoáng sản |
| 183 | Kinh doanh dịch vụ vận chuyển, xử lý chất thải nguy hại |
| 184 | Nhập khẩu phế liệu |
| 185 | Kinh doanh dịch vụ quan trắc môi trường |
| 186 | Hoạt động kinh doanh của ngân hàng thương mại |
| 187 | Hoạt động kinh doanh của tổ chức tín dụng phi ngân hàng |
| 188 | Hoạt động kinh doanh của ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân, tổ chức tài chính vi mô |
| 189 | Cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán, cung ứng dịch vụ thanh toán không qua tài khoản thanh toán của khách hàng; cung ứng dịch vụ tiền di động |
| 190 | Cung ứng dịch vụ thông tin tín dụng |
| 191 | Hoạt động kinh doanh, cung ứng dịch vụ ngoại hối của tổ chức không phải là tổ chức tín dụng |
| 192 | Kinh doanh vàng, trừ vàng trang sức, mỹ nghệ |
| 193 | Đào tạo, cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên |
| 194 | Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ trung gian dữ liệu |
| 195 | Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ phân tích, tổng hợp dữ liệu |
| 196 | Kinh doanh dịch vụ sàn dữ liệu |
| 197 | Hoạt động cung cấp dịch vụ liên quan đến tài sản mã hóa |
| 198 | Dịch vụ xử lý dữ liệu cá nhân |
Trả lời câu hỏi của bạn đọc: Ngoài dịch vụ bảo vệ, thì còn có các ngành, nghề được quy định cụ thể tại Phụ luc IV Luật Đầu tư 2025 như nêu trên là các ngành nghề có điều kiện khi đầu tư kinh doanh.
Đối với các ngành nghề này, Nhà đầu tư được quyền kinh doanh kể từ khi đáp ứng đủ điều kiện theo quy định của pháp luật và phải bảo đảm đáp ứng các điều kiện đó trong quá trình hoạt động đầu tư kinh doanh.
Thông tin trên được Hãng Luật Bạch Tuyết biên soạn nhằm cung cấp thông tin tham khảo về chủ đề “Các ngành nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện kể từ ngày 01 tháng 07 năm 2026?”, được xây dựng dựa trên thông tin do bạn đọc cung cấp và quy định pháp luật hiện hành.
Nội dung không phải là ý kiến tư vấn pháp lý cho một trường hợp cụ thể. Các quy định pháp luật được trích dẫn có hiệu lực tại thời điểm đăng tải, tuy nhiên có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế sau đó. Vì vậy, Quý khách hàng nên tham khảo ý kiến chuyên gia trước khi áp dụng vào tình huống thực tế.
Nếu có thắc mắc gì liên quan đến chủ đề trên hoặc vướng mắc ở các lĩnh vực pháp lý khác, Quý Khách hàng liên hệ với chúng tôi thông qua thông tin sau:
THÔNG TIN LIÊN HỆ
– Địa chỉ:
+ Trụ sở chính: 1132 Lê Đức Thọ, phường An Hội Đông, Thành phố Hồ Chí Minh
+ Chi nhánh 1: 529/122 Huỳnh Văn Bánh, phường Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh.
+ Chi nhánh 2: Tầng 3, 56 Bùi Thiện Ngộ, phường Nam Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa.
– Số điện thoại: 094.994.0303, 098.743.1347 hoặc 0376019226
– Fanpage:
+ Hãng Luật Bạch Tuyết:
https://www.facebook.com/Hangluatbachtuyet
+ Hãng Luật Bạch Tuyết – Chi nhánh Phú Nhuận:
https://www.facebook.com/profile.php?id=100092749191747
+ Hãng Luật Bạch Tuyết – CN Nha Trang:
https://www.facebook.com/profile.php?id=61561525153816.
Tham khảo thêm bài viết:
- Các lưu ý khi nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp
- Chuyển nhượng vốn góp – Thủ tục và thuế
